Chi tiết bài viết - Sở giao thông Vận tải

Đang truy cập: 2

Hôm nay: 234

Tổng lượt truy cập: 297.418

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố và bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải;

Sở Giao thông vận tải trân trọng thông báo tới các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân về địa điểm, cách thức, hình thức niêm yết công khai các thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải, cụ thể như sau:

  1. Công khai thủ tục hành chính theo hình thức niêm yết công khai tại trụ sở cơ quan Sở Giao thông vận tải (Địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị).
  2. Công khai tại Bảng niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị (Địa chỉ: Số 22 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị).

  Sở Giao thông vận tải trân trọng thông báo./.

Văn phòng Sở GTVT Quảng Trị

 

Tải về tại đây

PHỤ LỤC

Danh mục dịch vụ công/thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải
(Kèm theo Thông báo số             66       /TB-SGTVT ngày 17/5/2023 của Sở GTVT tỉnh Quảng Trị)

TT

Nhóm dịch vụ

Tên Dịch vụ / TTHC

Mã TTHC

DVC TT Toàn trình

DVC TT

Một phần

Thủ tục hành chính

1

Đường bộ

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

1.000703.000.00.00.H50

x

2

Đăng kiểm

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo

1.001001.000.00.00.H50

x

3

Đường bộ

Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Campuchia

1.001023.000.00.00.H50

x

4

Đường bộ

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

1.001577.000.00.00.H50

x

5

Đường bộ

Cấp Giấy phép xe tập lái

1.001735.000.00.00.H50

x

6

Đường bộ

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

1.001737.000.00.00.H50

x

7

Đường bộ

Cấp lại Giấy phép xe tập lái

1.001751.000.00.00.H50

x

8

Đường bộ

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng

1.001919.000.00.00.H50

x

9

Đường bộ

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

1.002046.000.00.00.H50

x

10

Đường bộ

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

1.002063.000.00.00.H50

x

11

Đường bộ

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

1.002268.000.00.00.H50

x

12

Đường bộ

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

1.002286.000.00.00.H50

x

13

Đường bộ

Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế

1.002300.000.00.00.H50

x

14

Đường bộ

Chấp thuận bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ

1.002325.000.00.00.H50

x

15

Đường bộ

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam

1.002793.000.00.00.H50

x

16

Đường bộ

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

1.002852.000.00.00.H50

x

17

Đường bộ

Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào cho phương tiện

1.002856.000.00.00.H50

x

18

Đường bộ

Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

1.002859.000.00.00.H50

x

19

Đường bộ

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

1.002861.000.00.00.H50

x

20

Đường bộ

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

1.002869.000.00.00.H50

x

21

Đường bộ

Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

1.002877.000.00.00.H50

x

22

Đường bộ

Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia

1.003640.000.00.00.H50

x

23

Đường bộ

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe)

1.004993.000.00.00.H50

x

24

Đường bộ

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

1.010707.000.00.00.H50

x

25

Đường bộ

Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

1.010708.000.00.00.H50

x

26

Đường bộ

Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

1.010709.000.00.00.H50

x

27

Đường bộ

Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia

1.010710.000.00.00.H50

x

28

Đường bộ

Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

1.010711.000.00.00.H50

x

29

Đường bộ

Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng

2.000769.000.00.00.H50

x

30

Đường bộ

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất

2.000847.000.00.00.H50

x

31

Đường bộ

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn

2.000872.000.00.00.H50

x

32

Đường bộ

Cấp Giấy phép lái xe quốc tế

2.001002.000.00.00.H50

x

33

Đường bộ

Đăng ký khai thác tuyến.

2.002285.000.00.00.H50

x

34

Đường bộ

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng

2.002286.000.00.00.H50

x

35

Đường bộ

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng

2.002287.000.00.00.H50

x

36

Đường bộ

Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)

2.002288.000.00.00.H50

x

37

Đường bộ

Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hànhkhách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

2.002289.000.00.00.H50

x

38

Đường thủy

Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa

1.000344.000.00.00.H50

x

39

Đường thủy

Cấp lại Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam-Campuchia cho phương tiện

1.004259.000.00.00.H50

x

40

Đường thủy

Cấp Giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam - Campuchia cho phương tiện thủy

1.004261.000.00.00.H50

x

41

Đường thủy

Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

1.009443.000.00.00.H50

x

42

Du lịch

Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch tục:

1.008028.000.00.00.H50

x

43

Du lịch

Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch tục:

1.008029.000.00.00.H50

x

44

Du lịch

Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch

1.008027.000.00.00.H50

x

45

Đường bộ

Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến

1.001994.000.00.00.H50

x

46

Đường bộ

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

1.000660.000.00.00.H50

x

47

Đường bộ

Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động

1.004987.000.00.00.H50

x

48

Đường bộ

Cấp giấy phép đào tạo lái xe ô tô

1.001777.000.00.00.H50

x

49

Đường bộ

Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác

1.005210.000.00.00.H50

x

50

Đường bộ

Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố

2.000881.000.00.00.H50

x

51

Đường bộ

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho người VN

1.002796.000.00.00.H50

x

52

Đường bộ

Cấp lại Giấy phép lái xe

1.002820.000.00.00.H50

x

53

Đường bộ

Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp

1.002801.000.00.00.H50

x

54

Đường bộ

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

1.001826.000.00.00.H50

x

55

Đường bộ

Cấp mới Giấy phép lái xe

1.002835.000.00.00.H50

x

56

Đường bộ

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu

1.002030.000.00.00.H50

x

57

Đường bộ

Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1.002007.000.00.00.H50

x

58

Đường bộ

Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo

1.001623.000.00.00.H50

x

59

Đường bộ

Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động

1.004995.000.00.00.H50

x

60

Đường bộ

Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác

1.000672.000.00.00.H50

x

61

Đường bộ

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

1.001765.000.00.00.H50

x

62

Đường bộ

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng

1.001896.000.00.00.H50

x

63

Đường bộ

Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp

1.002804.000.00.00.H50

x

64

Đường bộ

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp

1.002809.000.00.00.H50

x

65

Đường bộ

Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác

2.000909.000.00.00.H50

x

66

Đường bộ

Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

1.002889.000.00.00.H50

x

67

Đường bộ

Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

1.002883.000.00.00.H50

x

68

Đường bộ

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh

xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

1.000028.000.00.00.H50

x

69

Đường sắt

Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt

1.004691.000.00.00.H50

x

70

Đường sắt

Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

1.005058.000.00.00.H50

x

71

Đường sắt

Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

1.005123.000.00.00.H50

x

72

Đường sắt

Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt

1.004681.000.00.00.H50

x

73

Đường sắt

Bãi bỏ đường ngang

1.000294.000.00.00.H50

x

74

Đường sắt

Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100km/h giao nhau với đường bộ; đường sắt giaonhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống)

1.004883.000.00.00.H50

x

75

Đường thủy

Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo

2.000795.000.00.00.H50

x

76

Đường thủy

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

2.001998.000.00.00.H50

x

77

Đường thủy

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

2.002001.000.00.00.H50

x

78

Đường thủy

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vịhành chính cấp tỉnh khác

1.006391.000.00.00.H50

x

79

Đường thủy

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

2.001711.000.00.00.H50

x

80

Đường thủy

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

1.004036.000.00.00.H50

x

81

Đường thủy

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

1.003930.000.00.00.H50

x

82

Đường thủy

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1.004002.000.00.00.H50

x

83

Đường thủy

Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

2.001659.000.00.00.H50

x

84

Đường thủy

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

1.004047.000.00.00.H50

x

85

Đường thủy

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1.003970.000.00.00.H50

x

86

Đường thủy

Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

2.001214.000.00.00.H50

x

87

Đường thủy

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

1.004088.000.00.00.H50

x

88

Đường thủy

Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu

2.001215.000.00.00.H50

x

89

Đường thủy

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

2.001212.000.00.00.H50

x

90

Đường thủy

Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

1.003135.000.00.00.H50

x

91

Đường thủy

Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

2.001211.000.00.00.H50

x

92

Đường thủy

Dự học,thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

1.003168.000.00.00.H50

x

93

Đường thủy

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

1.009456.000.00.00.H50

x

94

Đường thủy

Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa

1.004242.000.00.00.H50

x

95

Đường

Công bố hoạt động bến thủy nội địa

1.009454.000.00.00.H50

x

96

Đường thủy

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

1.003658.000.00.00.H50

x

97

Đường thủy

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa

1.009442.000.00.00.H50

x

98

Đường thủy

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

1.009444.000.00.00.H50

x

99

Đường thủy

Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng

1.009461.000.00.00.H50

x

100

Đường thủy

Thiết lập khu neo đậu

1.009448.000.00.00.H50

x

101

Đường thủy

Công bố hoạt động khu neo đậu

1.009449.000.00.00.H50

x

102

Đường thủy

Công bố đóng khu neo đậu

1.009450.000.00.00.H50

x

103

Đường thủy

Chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông

1.009465.000.00.00.H50

x

104

Đường thủy

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô

1.005024.000.00.00.H50

x

105

Đường thủy

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng

1.009460.000.00.00.H50

x

106

Đường thủy

Thông báo thường xuyên, đột xuất luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

1.001429.000.00.00.H50

x

107

Đường thủy

Thông báo lần đầu, định kỳ luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

1.001426.000.00.00.H50

x

108

Đường thủy

Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biểnhoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

2.001217.000.00.00.H50

x

109

Đường bộ

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ

1.001046.000.00.00.H50

x

110

Đường bộ

Cấp giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã - Ký hiệu thủ tục

1.002817.000.00.00.H50

x

111

Đường bộ

Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

1.005126.000.00.00.H50

x

112

Đường thủy

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trong trường hợp bảo đảm an ninh quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương

1.001406.000.00.00.H50

x

113

Đường bộ

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ

1.000314.000.00.00.H50

x

114

Đường bộ

Thủ tục Cấp giấy phép xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên hè phố tại các tuyến đường do Sở Giao thông vận tải quản lý

1.010431.000.00.00.H50

x

115

Đường bộ

Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

2.001915.000.00.00.H50

x

116

Đường bộ

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

2.001921.000.00.00.H50

x

117

Đường bộ

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý

1.001035.000.00.00.H50

x

118

Đường bộ

Thủ tục Cấp giấy phép các hoạt động đào, lấp hè phố để thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tại các tuyến đường do Sở Giao thông Vận tải quản lý                               ,                                  ,                               ,

1.010429.000.00.00.H50

x

119

Đường thủy

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

1.009453.000.00.00.H50

x

120

Đường thủy

Chấp thuận vị trí đổ chất nạo vét trên bờ đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa

2.001802.000.00.00.H50

x

121

Đường bộ

Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ

1.000583.000.00.00.H50

x

122

Đường bộ

Thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng tạm thời hè phố

1.010438.000.00.00.H50

x

123

Đường thủy

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa

1.009462.000.00.00.H50

x

124

Đường bộ

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ

1.001061.000.00.00.H50

x

125

Đường thủy

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

1.009452.000.00.00.H50

x

126

Đường thủy

Công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

1.001529.000.00.00.H50

x

127

Đường bộ

Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác

2.001919.000.00.00.H50

x

128

Đường bộ

Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trên đường cao tốc

1.002798.000.00.00.H50

x

129

Đường sắt

Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt

1.004685.000.00.00.H50

x

130

Đường thủy

Phê duyệt Phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa

2.001865.000.00.00.H50

x

131

Đường thủy

Công bố đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương

1.001410.000.00.00.H50

x

132

Đường

Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa

1.009445.000.00.00.H50

x

thủy

133

Đường thủy

Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa

1.009451.000.00.00.H50

x

134

Đường bộ

Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác

1.001087.000.00.00.H50

x

135

Đường bộ

Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã

1.002805.000.00.00.H50

x

136

Đường thủy

Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

2.001218.000.00.00.H50

x

137

Đường sắt

Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

1.005134.000.00.00.H50

x

138

Đường bộ

Công bố đưa công trình đường cao tốc vào khai thác

1.002556.000.00.00.H50

x

139

Đường thủy

Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

2.001219.000.00.00.H50

x

140

Đường thủy

Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa

1.009463.000.00.00.H50

x

141

Đường thủy

Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương

1.009459.000.00.00.H50

x

142

Đường bộ

Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải

2.001963.000.00.00.H50

x

143

Đường thủy

Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô

1.005021.000.00.00.H50

x

144

Đường thủy

Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

1.009455.000.00.00.H50

x

145

Đường

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa

1.009464.000.00.00.H50

x

thủy

Cộng:

41

67

37